Công ty CP Nông dược Việt Nam
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông dược Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nông dược Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Yoshito 200WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2 | Yasaki 270SC 🧪 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 3 | Vinarius 500WP 🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | — | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 4 | Vetsemex 40EC 🧪 Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 5 | Vetsemex 135WG 🧪 Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 6 | Vatradin 0.5SL 🧪 Veratramine🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Veratramine | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 7 | Tomuki 50EC 🧪 Hexythiazox (min 94 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Hexythiazox (min 94 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 8 | Tittus super 300EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 9 | Tilplus super 300EC 🧪 Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 100g/l +Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 10 | Tilgent 450SC 🧪 Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 11 | Tilbis super 550SE 🧪 Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 12 | Thanatox 5EC 🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 13 | Thanasat 10WP 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 14 | Supercin 80SL 🧪 Ningnanmycin🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Ningnanmycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 15 | Supercin 50WP 🧪 Ningnanmycin🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Ningnanmycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 16 | Sakin-Zai 800WG. 🧪 Fosetyl-aluminium🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Fosetyl-aluminium | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 17 | Sakin-Zai 800WG 🧪 Fosetyl-aluminium🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ bệnh | Fosetyl-aluminium | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 18 | Sachray 200WP 🧪 Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ sâu | Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 19 | Nomefit 300EC 🧪 Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 20 | Newnee 540SC 🧪 Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l🏢 Công ty CP Nông dược Việt NamThuốc trừ cỏ | Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nông dược Việt Nam |