Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1661 | Push 330EC 🧪 Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1662 | Purger 66WP 🧪 Flumioxazin 6% + Glufosinate ammonium 60%🏢 Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt NamThuốc trừ cỏ | Flumioxazin 6% + Glufosinate ammonium 60% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam |
| 1663 | Punto xtra 70WG 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., LtdThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd |
| 1664 | Pumagold 50EC 🧪 Profenofos🏢 Công ty CP SX và TM Hà Thái.Thuốc trừ sâu | Profenofos | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SX và TM Hà Thái. |
| 1665 | Prozalthai 500SC 🧪 Iprodione (min 96 %)🏢 Công ty TNHH Adama Việt NamThuốc trừ bệnh | Iprodione (min 96 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 1666 | Proxaden 20ME 🧪 Clodinafop-propargyl 12% + Pinoxaden 8%🏢 Công ty TNHH TAT Hà NộiThuốc trừ cỏ | Clodinafop-propargyl 12% + Pinoxaden 8% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
| 1667 | Provil super 10SL 🧪 Metconazole🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ bệnh | Metconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1668 | Provil 450SC 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1669 | Provil 30EW 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH TM Tân ThànhThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1670 | Protocol 340EC 🧪 Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 260 g/l🏢 Công ty TNHH TM Nông PhátThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 260 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 1671 | Prota 750WG 🧪 Iprodione (min 96 %)🏢 Công ty CP SX TM Bio VinaThuốc trừ bệnh | Iprodione (min 96 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP SX TM Bio Vina |
| 1672 | Prota 50WP 🧪 Iprodione (min 96 %)🏢 Công ty CP SX TM Bio VinaThuốc trừ bệnh | Iprodione (min 96 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP SX TM Bio Vina |
| 1673 | Propytil 250EC 🧪 Propiconazole🏢 Công ty TNHH BVTV Đồng PhátThuốc trừ bệnh | Propiconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1674 | Propman bul 550SC 🧪 Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l🏢 Agria S.A, BulgariaThuốc trừ bệnh | Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l | Thuốc trừ bệnh | Agria S.A, Bulgaria |
| 1675 | Proplant 722SL 🧪 Propamocarb. HCl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Kiên NamThuốc trừ bệnh | Propamocarb. HCl (min 97 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 1676 | Prophos 440EC 🧪 Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l🏢 Công ty TNHH Hóa Nông HBRThuốc trừ sâu | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Hóa Nông HBR |
| 1677 | Propazomix 18.7SC 🧪 Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7%🏢 Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.Thuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% | Thuốc trừ bệnh | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
| 1678 | Propatox 360EC 🧪 Propanil (DCPA) (min 95 %)🏢 Forward International LtdThuốc trừ cỏ | Propanil (DCPA) (min 95 %) | Thuốc trừ cỏ | Forward International Ltd |
| 1679 | Propac 20WP 🧪 Paclobutrazol (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKongThuốc điều hòa sinh trưởng | Paclobutrazol (min 95 %) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong |
| 1680 | Proof 150SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)Thuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |