Profiler 711.1WG.
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 3485/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 3/2/2025 → 3/2/2030
- Hoạt chất
- Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg
- Hàm lượng
- 711.1 g/kg
- Công ty đăng ký
- Bayer Vietnam Ltd (BVL)
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết6 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| hành | sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. |
| sầu riêng | nứt thân xì mủ | 5% | 5 ngày | Lượng nước 60 lít/ha. Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch đã pha lên vết bệnh khi bệnh mới xuất hiện (vết bệnh còn nhỏ). |
| hành | sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. |
| sầu riêng | nứt thân xì mủ | 5% | 5 ngày | Lượng nước 60 lít/ha. Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch đã pha lên vết bệnh khi bệnh mới xuất hiện (vết bệnh còn nhỏ). |
| hành | sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. |
| sầu riêng | nứt thân xì mủ | 5% | 5 ngày | Lượng nước 60 lít/ha. Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch đã pha lên vết bệnh khi bệnh mới xuất hiện (vết bệnh còn nhỏ). |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Profiler 711.1WG. hoạt chất Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg 711.1 g/kg, sử dụng trên hành, sầu riêng, phòng trừ sương mai, nứt thân xì mủ, đăng ký bởi Bayer Vietnam Ltd (BVL).












